Module mở rộng Ruijie M5000H-01QXS là phần mở rộng đặc biệt dành cho switch Ruijie M5000H, hỗ trợ tăng cường khả năng kết nối và hiệu suất cho mạng. Với sự đa dạng và linh hoạt, Card FSP Ruijie M5000H-01QXS hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên đến 40Gbps, giúp nâng cao hiệu suất mạng một cách đột phá, kết nối với các thiết bị mạng khác nhau như switch, router và server. Đồng thời, Ruijie M5000H-01QXS có thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt, giúp tiết kiệm không gian và chi phí cũng như hỗ trợ các giao thức mạng như Ethernet, Fibre Channel và InfiniBand.
Ngoài ra, Module Ruijie M5000H-01QXS cũng chính là một trong những sản phẩm thuộc dòng thiết bị mạng wifi đến từ thương hiệu RUIJIE nổi tiếng. Ruijie Networks là một trong những nhà cung cấp các thiết bị mạng cho doanh nghiệp hàng đầu tại Trung Quốc hiện nay. Cung cấp các giải pháp doanh nghiệp với những tính năng nổi bật không bị gián đoạn, chuyển mạch nhanh đáp ứng được các yêu cầu cho những dự án lớn
![]()
Module mở rộng Ruijie M5000H-01QXS chính hãng, giá tốt
Các thông số của Module mở rộng Ruijie M5000H-01QXS
- Module mở rộng 1 cổng QSFP+
- Dùng cho cổng QSFP+ BASE-X, chỉ sử dụng cho S575C-H
- Tốc độ truyền dữ liệu 40Gbps
- Hỗ trợ giao thức mạng Ethernet, Fibre Channel và InfiniBand

Module mở rộng Ruijie M5000H-01QXS chỉ sử dụng cho S575C-H
Ruijie M5000H-01QXS được sản xuất và kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn cao, đảm bảo tính ổn định và độ tin cậy của sản phẩm. Qua đó, Module mở rộng Ruijie M5000H-01QXS sẽ mang đến sự linh hoạt, gia tăng hiệu suất trong việc mở rộng mạng của mình một cách hiệu quả và đáng tin cậy hơn.
Thông số kỹ thuật
| NỘI DUNG GÓI | |
|---|---|
| Nội dung gói | • Mô-đun 10G BASE-T RJ45 SFP+ TL-SM5310-T • Hướng dẫn cài đặt |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Có thể thay thế nóng | Đúng |
| CHUYỂN ĐỔI PHƯƠNG TIỆN & MODULE | |
|---|---|
| Kích thước (W*D*H) | 2,7*0,5*0,5 inch (67,4*13,75*13,8 mm) |
| BỘ THU PHÁT | |
|---|---|
| Tiêu chuẩn và giao thức | IEEE Std 802.3, 802.3ab, 802.3bz, 82.3an |
| Nguồn cấp | 3,3V |
| Tối đa. Chiều dài cáp | 100BASE-TX: UTP cat.5 trở lên (tối đa 100m) 1000BASE-T/2.5GBASE-T/5GBASE-T: UTP cat.5e trở lên (tối đa 100m) 10GBASE-T: UTP cat.6a trở lên ( tối đa 30m) |
| Tốc độ dữ liệu | 10,3Gbps |
| Loại cổng | Cổng RJ45 1×10G |
| An toàn & Khí thải | FCC, CE, RoHS |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0–70oC (32–158 ℉) Nhiệt độ bảo quản: -40–85 oC (-40–185 ℉) |







